Thứ Năm, 13 tháng 6, 2013

Dầu máy nén khí Total 32,46,68

Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 46



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng:

Kho:

Nơi bán:

Hãng Sx: Dầu nhớt Total

Ngày đăng: 07/07/2012 3:04:55 CH
Liên hệ với chúng tôi...

Chi tiết sản phẩm

Dầu máy nén khí - Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 46

Total Dacnis VS 46
Dầu máy nén khí piston và trục vít
Ứng dụng
  • Dầu khoáng cùng với các phụ gia đặc biệt được thiết kế để bôi trơn cho máy nén khí trục vít và máy nén khí piston
      -  Cho máy nén khí trục vít: DACNIS 32, 46 hoặc 68
      - Cho máy nén khí piston: DACNIS 68, 100 hoặc 150
  •  Sử dụng trong các điều kiện nơi mà nhiệt độ thoát ra không vượt quá 1000C, những nơi khác, sử dụng dầu tổng hợp sẽ thích hợp hơn
Hiệu năng
  • ISO 6743 - 3 phân loại DAG & DAB cho ứng dụng công nghiệp nặng.
  • DIN 51 506 VD - L cho sử dụng DACNIS 100 & 150 trong máy piston.
  • Phụ thuộc vào cấp độ nhớt: DACNIS đáp ứng được các yêu cầu của: BAUER, CIRRUS, COMPAIR, DRESSER RAND, NEUENHAUSER, SAUER & SOHN, SULZER BURCKHARDT, TANABE....
Ưu điểm
  • Các chức năng của DACNIS
- Tránh hình thành cặn các bon.
- Cho phép tách dầu/khí và dầu/nước ngưng tụ tốt.
- Bảo vệ các bộ phận chống mài mòn và ăn mòn.
  • Sử dụng DACNIS cho phép cắt giảm thực sự chi phí vận hành của sản xuất khí nén nhờ tối ưu hoá hiệu quả của máy nén khí.
  • Kéo dài tuổi thọ của các bộ phận lọc tách. DACNIS có chức năng chống tắc lọc giúp đảm bảo hiệu quả của lọc trong thời gian dài.
Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương pháp
Đơn vị
tính
DACNIS
32
46
68
100
150
0
Tỷ trọng ở 15 C
ISO 3675
3
kg/m
875
880
885
889
892
0
Độ nhớt ở 40 C
ISO 3104
2
mm /s
32
46
68
100
150
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
-
100
100
100
100
100
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-27
-27
-21
-6
-6
Điểm chớp cháy cốc hở
ISO 2592
0
C
244
238
248
276
284
Cặn Conradson
NF T 60116
%
0,13
0,13
0,11
0,04
0,11
Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

Thứ Tư, 12 tháng 6, 2013

Dầu thuỷ lực Caltex 32 46 68

Dầu thuỷ lực Caltex Rando HD 46



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng:

Kho:

Nơi bán:

Hãng Sx: Dầu nhớt Caltex

Ngày đăng: 03/07/2012 4:19:54 CH
Liên hệ với chúng tôi...

Chi tiết sản phẩm

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Caltex Rando HD 46

Dầu thuỷ lực Caltex Rando HD 46
Dầu thuỷ lực chống mài mòn
Dầu thuỷ lực chất lượng tuyệt hảo, chống mài mòn, được pha chế để dùng trong những hệ thống thuỷ lực áp suất cao, lưu động cũng như tĩnh tại.
Ứng dụng
  • Các  hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp
  • Các thiết bị thuỷ lực xây dựng và lưu động
  • Các hệ thống thuỷ lực có bơm pít tông, bánh răng hoặc cánh gạt
  • Máy đùn ép nhựa
  • Máy công cụ
  • Các hệ bánh răng kín
  • Hệ thống bôi trơn tuần toàn trong công nghiệp
Các tiêu chuẩn hiệu năng
  • Denison Hydraulics HF - 0 ( ISO 32, 46, 68)
  • Vickers M- 2952 -S, I-286-S ( ứng dụng công nghiệp), M-2950-S ( thiết bị di động) ( ISO 32,46,68)
  • Cincinnati Lamb ( Cincinnati Milacron trước đây) P-68 (ISO 32), P-69 ( ISO 68), P-70 ( ISO 46)
  • Tiêu chuẩn Mannesmann Rexroth ( RE 07 075)
  • Tiêu chuẩn ISO 6743 Phần 4, Loại HM
  • DIN 51524 Phần 2, HLP ( ISO 22, 32,46,68,100)
  • SAE MS1004 HM ( ISO 22,32,46,68,100)
  • US Steel 126 và 127
  • Bánh răng công nghiệp David Brown 0A, 1A, 2A, 3A, 4A, 5A
 Ưu điểm
* Kéo dài tuổi thọ thiết bị
Hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn giúp bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng bôi trơn.
* Giảm thời gian ngưng máy
Hệ phụ gia chống rỉ và chống ôxy hoá ngăn ngừa sự hình thành cặn rỉ có tính mài mòn và các loại cặn bám, véc - ni, cặn bùn do dầu xuống cấp.Những loại cặn này có thể gây hư hại bề mặt thiết bị và giăng phớt cũng như sớm gây tắc lọc dầu.
* Vận hành không sự cố
Tính năng tách nước tốt và không bị thuỷ phân khiến dầu qua lọc rất tốt trong điều kiện bị nhiễm nước. Tính năng chống tạo bọt và thoát khí tốt bảo đảm vận hành không sự cố và đạt hiệu suất của hệ thống.
* Kéo dài thời gian sử dụng dầu
Khả năng chống ô xy hoá giúp dầu không bị hoá đặc và tạo cặn trong khi sử dụng, loại trừ nhu cầu thay dầu trước thời hạn.
Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm (MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.

Dầu thuỷ lực Total 32 46 68

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 68



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng: sẵn hàng

Kho: Hà Nội

Nơi bán: Toàn quốc

Hãng Sx: Dầu nhớt Total

Ngày đăng: 06/07/2012 1:50:47 CH
Liên hệ với chúng tôi...

Chi tiết sản phẩm

Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 68

Dầu thuỷ lực Total Azolla ZS 68
 CÔNG DỤNG
  • Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
  • Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
  • AFNOR NF E 48 - 603       HM
  • VICKERS M - 29 50S, - I - 286S
  • ISO 6743/4                           HM
  • CINCINNATI 68, P 69, P70
  • DIN 51524 P 2                     HLP
  • DENISON    HF0 - HF2
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
  • Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
  • Độ ổn định ôxy - hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
  • Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
  • Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
  • Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
  • Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
  • Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

AZOLLA ZS
Phương pháp
Đơn vị
32
46
68
100
 
 
Tỷ trọng ở 150C
 
 
Độ nhớt ở 400C
 
 
Độ nhớt ở 1000C
 
 
 
Chỉ số độ nhớt
 
 
Điểm chớp cháy
 
 
Cleveland 
 
 
Điểm đông đặc
 
 
ISO 3675
ISO 3104
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
3
 
Kg/m
2
mm /s
2
mm /s
-
0
C
0
C
 
870
32
5.4
102
210
-27
 
877
46
6.8
100
230
-24
 
884
68
8.7
100
240
-21
 
886
100
11.4
100
250
-18
Xem thêm sản phẩm khác...

Dầu thủy lực Shell 32 46 68

Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M 46



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng: sẵn hàng

Kho: Hà Nội

Nơi bán: Toàn quốc

Hãng Sx: Dầu nhớt Shell

Ngày đăng: 05/07/2012 8:25:25 CH
Liên hệ với chúng tôi...

Chi tiết sản phẩm

 Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M 46

 
Dầu thuỷ lực chất lượng cao - Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M 46
 
Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao, được xem là dầu đã đạt " tiêu chuẩn chung " trong lĩnh vực dầu thuỷ lực công nghiệp.
 
 
Sử dụng
  • Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp
  • Các hệ truyền động thuỷ lực di động
  • Hệ thuỷ lực trong hàng hải

Ưu điểm kỹ thuật
  • Độ ổn định nhiệt
Độ ổn định nhiệt trong các hệ thống thuỷ lực hiện đại làm việc ở điều kiện tải trọng và nhiệt độ cao giúp hạn chế sự phân huỷ và tạo cặn của dầu
  • Khả năng chống oxy hoá
Hạn chế sự oxy hoá trong điều kiện có không khí, nước và đồng. Kết quả thử nghiệm độ ổn định dầu tuốc bin ( TOST) cho thấy Shell Tellus có khả năng kéo dài  thời gian thay dầu, giảm chi phí bảo dưỡng
  • Độ ổn định thuỷ phân
Ổn định hoá tính trong môi trường ẩm, cho phép tăng khả năng chống ăn mòn & kéo dài tuổi thọ dầu
  • Tính năng chống mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn có hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động bao gồm cả tải trọng từ nhẹ đến nặng. Đạt kết quả xuất sắc qua thử nghiệm Vickers 35VQ25, Denison T6C
  • Tính năng lọc ưu hạng
Thích hợp cho các hệ thống lọc cực tinh, là một đòi hỏi cơ bản trong các hệ thống thuỷ lực hiện nay. Không bị ảnh hưởng bởi các chất nhiễm bẩn thông thường như nước và canxi ( là những chất thường được coi là hay gây nghẹt các lọc tinh )
  • Tính năng chịu nước
Khả năng ổn định về mặt hoá tính trong điều kiện ẩm giúp kéo dài tuổi thọ dầu và giảm nguy cơ bị ăn mòn
  • Ma sát thấp
Có tính năng bôi trơn cao và ma sát thấp trong các hệ thống thuỷ lực hoạt động ở tốc độ cao hoặc thấp. Có khả năng chống dính - trượt trong một số ứng dụng cần độ chính xác cao
  • Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
Do được pha trộn các phụ gia chọn lọc, đảm bảo thoát khí nhanh và không tạo bọt
  • Khả năng tách nước tốt
Giúp ngăn cản sự hình thành nhũ tương nước trong dầu có độ nhớt cao và do đó ngăn ngừa sự hư hại của bơm và hệ thống thuỷ lực
  • Sử dụng linh hoạt
Thích hợp cho một phạm vi rộng các ứng dụng công nghiệp khác nhau
Chỉ tiêu & Chấp thuận
Được khuyến cáo của: CINCINATI P - 68/69/70
Denison HF - 0/1/2
Eaton ( Vickers) M - 2950 S & I - 286 S Và đáp ứng các yêu cầu:
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF - 2
Bosch Rexroth  17421 - 001  & RD 220 - 1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM
Khả năng tương thích
Shell Tellus tương thích với hầu hết các loại bơm, tuy nhiên, cần tham khảo Shell trước khi dùng cho các thiết bị có các chi tiết mạ bạc.
Shell Tellus tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường sử dụng với dầu khoáng.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Tellus không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm phiếu dự liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

 Tính chất vật lý điển hình

Shell Tellus
22
32
37
46
68
100
 
Cấp chất lượng ISO
HM
HM
HM
HM
HM
HM
Độ nhớt động học, cSt ở  400
1000C
(IP 71 )
22
4,3
32
5,4
37
5,9
46
6,7
68
8,6
100
11,1
 
 Chỉ số độ nhớt
(IP 226)
100
99
99
98
97
96
Tỷ trọng ở 150C,           kg/l
(IP 365)
0,866
0,875
0,875
0,879
0,886
0,891
Điểm chớp cháy kín,    °C
(IP 34)
204
209
212
218
223
234
 
Điểm đông đặc,            0C
(IP 15)
-30
- 30
- 30
- 30
- 24
- 24
 Những tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách của Shell

Dầu Turbine X 32 46 68

Dầu Turbine BP Turbinol X 32



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng:

Kho:

Nơi bán:

Hãng Sx: Dầu nhớt BP

Ngày đăng: 11/07/2012 5:39:15 CH
Liên hệ với chúng tôi...

Chi tiết sản phẩm

Dầu Turbine - Dầu Turbine BP Turbinol X 32

BP Turbinol X 32
Dầu tua bin cao cấp
Mô tả
Turbinol X được phôi chế từ các loại dầu gốc xử lý bằng hy - dro và các phụ gia đặc biệt chọn lọc để đạt được tính năng chống ôxy hoá rất cao, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt. Công thức dầu không chứa kẽm và không tro.
Turbinol X tương hợp với các bộ phận trong tua - bin và các thiết bị phụ trợ. Turbinol X - EP còn có thêm các phụ gia chịu tải dễ sử dụng cho các tua - bin dẫn nóng bằng bánh răng.
Lợi điểm chính
  • Tuổi thọ sử dụng lâu do tính năng cao chống ôxy hoá và chống biến chất do nhiệt
  • Dãi nhiệt độ làm việc rộng
  • Tính tách khí tuyệt vời
  • Tính chống rỉ rất tốt, ngay khi có nước ngưng tụ trong dầu
  • Tính tách nước rất tốt 
  • Tương hợp với các vật liệu bít kín tiêu chuẩn và với các kim loại màu
  • Tính chịu tải được tăng cường đối với Turbinol X - EP cho các tua bin dẫn nóng bằng bánh răng
Ứng dụng
Turbinol X và X - EP được dùng để bôi trơn và làm mát các ổ đỡ và hộp số trong các tua - bin hơi nước, tua - bin khí, tua - bin nước và các thiết bị phụ trợ như hệ thống điều khiển tua - bin, hệ thống dầu làm kín, các khớp nối turbo và các máy nén khí turbo.
Turbinol X - EP còn có thêm các phụ gia chịu tải dễ sử dụng cho các tua - bin dẫn nóng bằng bánh răng dùng chung một bể chứa dầu.
Turbinol X được pha chế đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất tua - bin lớn như sau:
  • Siemens - KWU TLV 9013 04 ( tua - bin khí & hơi nước) 
  • Asea Brown - Boveri ( ABB) HTGD 90 117 D
  • MAN Energie QM 44 101A
  • General Electric GEK 32568E
  • General Electric GEK 101941 ( chỉ đối với Turbi nol X - EP)
Và phù hợp với các qui cách sau:
  • DIN 51515 phần 1
  • ISO 8068
  • BS 489
Các đặc trưng tiêu biểu

Dầu Turbine Shell T32

Dầu Turbine Shell Turbo T 32



Giá bán: Vui lòng liên hệ

Tình trạng:

Kho:

Nơi bán:

Hãng Sx: Dầu nhớt Shell

Ngày đăng: 11/07/2012 5:40:49 CH
Liên hệ với chúng tôi...

Chi tiết sản phẩm

Dầu Turbine - Dầu Turbine Shell Turbo T 32

Dầu tuốcbin công nghiệp chất lượng cao
Shell Turbo T được pha chế đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao của các tuốc bin hơi nước hiện đại không có hộp bánh răng, cũng như tuốc bin khí công suất vừa và nhỏ. Dầu gốc khoáng tinh chế và các phụ gia không kẽm giúp nâng cao các tính năng ổn định oxy hoá tuyệt hảo, khả năng chống rỉ và chống ăn mòn, tính tách nước và chất tạo bọt tốt.
Sử dụng
  • Các tuốcbin hơi nước và tuốcbin khí không có hộp bánh răng
  • Các tuốcbin nước
  • Một số loại máy nén khí
  • Các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chống rỉ & chống oxy hoá
Ưu điểm kỹ thuật
  • Khả năng chống oxy hoá tốt
Dầu gốc thượng hạng và các phụ gia đặc chủng giúp hạn chế sự hình thành cặn và các axit ăn mòn, nâng cao tuổi thọ dầu
  • Khả năng bảo vệ chống ăn mòn tuyệt vời
Đảm bảo chống ăn mòn các bề mặt kim loại, bảo vệ chi tiết trong môi trường ẩm/ có nước
  • Tính năng tách nước cao
Giúp dễ dàng xả nước dư ra khỏi hệ thống, tránh hiện tượng rỉ và mài mòn
  • Tính năng tách khí và chống tạo bọt tốt
Tránh được các hiện tượng rỗ mặt bơm, mất màng bôi trơn thuỷ động, oxy hoá dầu hoặc mài mòn nhanh...
Chỉ tiêu kỹ thuật
  • General Electric GEK 28143A, 32568F
  • Westinghouse 21 T0591
  • Deutsche Industrie Norm DIN 51515
  • ISO 8068
  • Alstom Power ( ABB) HTGD 90117
  • Solar ES 9 - 224 R
  • AlstomPower NBA 5001
  • Siemens TLV 9013 04
Sức khoẻ & An toàn
Shell Turbo T không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ. Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Tính chất lý học điển hình


Shell Turbo T
32
46
68
100
Độ nhớt động học,      cSt
o
ở        40 C
o
100 C
32
5,2
46
6,6
68
8,5
100
11,4
o
Điểm bắt cháy hở,                    C
215
220
240
250
o
Điểm rót chảy,                           C
- 12
- 12
-9
-9
TAN,          mg KOH/g
0,05
0,05
0,05
0,05
Thử nghiệm TOST life,     h
> 8000
> 8000
> 8000
> 8000
Tải trọng FZG
6
6
6
6

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới chủa Shell.